

Danh mục:Thuốc tim mạch, huyết ápNhà sản xuất:SaviHoạt chất:Spironolacton 50mgChỉ định:Điều trị cổ trướng do xơ gan, phù gan, phù thận...Dạng bào chế:viên nén bao phimQuy cách:Hộp 3 vỉ x 10 viênLưu ý:Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.
Mô tả sản phẩmThành phần Spironolacton 50mg.Tá dược: Tinh bột biến tính, Calci Sulfat Dihydrat, Lactose Monohydrat, Crospovidon, Povidon K30, Polysorbat 80, Magnesi Stearat, Silic Dioxyd, Hypromelose 606, Polyethylen Glycol 6000, Talc, Titan Dioxyd, Sắt Oxyd đỏ.Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)-Cổ trướng do xơ gan. Phù gan, phù thận, phù tim khi các thuốc chữa phù khác kém tác dụng, đặc biệt khi có nghi ngờ chứng tăng Aldosteron.-Tăng huyết áp khi cách điều trị khác kém tác dụng hoặc không thích hợp.-Tăng Aldosteron tiên phát khi không thể phẫu thuật.Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)-Suy thận cấp, suy thận nặng.-Vô niệu, tăng kali huyết.-Mẫn cảm với Spironolacton.Liều dùng và cách dùngCách dùng:- Thuốc dùng đường uống.Liều dùng:Người lớn:-Lợi tiểu khi phù kháng trị do xơ gan, hội chứng thận hư, suy tim sung huyết, đặc biệt nghi ngờ có tăng Aldosteron thường phối hợp với Furosemid, các Thiazid hoặc các thuốc lợi tiểu tương tự: Liều ban đầu là uống 25- 200mg/ngày, chia 2 – 4 lần, dùng ít nhất 5 ngày, liều duy trì là 75 – 400mg/ngày, chia 2 – 4 lần.-Chống tăng huyết áp: Liều ban đầu uống 50- 100mg/ngày, chia 2 – 4 lần, dùng ít nhất 2 tuần; liều duy trì điều chỉnh theo từng người bệnh. Nhưng hiện nay ít được dùng để điều trị tăng huyết áp.-Tăng Aldosteron tiên phát: 100-400mg/ngày, chia 2 – 4 lần trước khi phẫu thuật. Liều thấp nhất có hiệu quả có thể duy trì trong thời gian dài đối với người bệnh không thể phẫu thuật.Trẻ em:-Lợi tiểu hoặc trị tăng huyết áp, cổ trướng do xơ gan: Liều ban đầu uống 1 – 3mg/kg/ngày, dùng 1 lần hoặc chia 2 – 4 lần; liều được điều chỉnh sau 5 ngày.Tác dụng phụ Thường gặp, ADR >1/100– Toàn thân: Mệt mỏi, đau đầu, liệt dương, ngủ gà.– Nội tiết: Tăng Prolactin, to vú ở đàn ông, chảy sữa nhiều, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh chảy máu sau mãn kinh.– Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn.Ít gặp, 1/1000 1/100– Toàn thân: Mệt mỏi, đau đầu, liệt dương, ngủ gà.– Nội tiết: Tăng Prolactin, to vú ở đàn ông, chảy sữa nhiều, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh chảy máu sau mãn kinh.– Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn.Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100– Da: Ban đỏ, ngoại ban mày đay.– Chuyển hóa: Tăng Kali huyết, giảm Natri huyết.– Thần kinh: Chuột rút/co thắt cơ, dị cảm.– Sinh dục tiết niệu: Tăng Creatinin huyết thanh.Hiếm gặp, ADR